vé máy bay Air Asia khuyến mại giá rẻ

vé máy bay Air Asia Khuyến MạiMua vé máy bay Air Asia khuyến mại tại phòng vé máy bay Việt Mỹ, phòng vé ủy quyền chính thức của Air Asia tại Việt Nam, đại lý hãng Air Asia cấp 1, phòng vé máy bay Air Asia tại Việt Nam xin trân trọng giới thiệu đến quý khách và quý đại lý chương trình vé máy bay Air Asia khuyến mại hàng tuần như sau:

* Thời gian khuyến mại: từ 15/01/2018 – 28/01/2018

* Thời gian bay: 15/01/2018 – 31/07/2018

hotline

* Từ ngày 17/10/2016, Air Asia sẽ không cho phép mang theo Samsung Galaxy Note 7 trên tất cả các chuyến bay của hãng vì lý do an toàn. Thông báo này dựa trên lệnh cấm ban hành bởi Bộ Giao thông Mỹ và báo cáo thay thế các thiết bị phát nổ.
Hành khách không được phép mang theo Galaxy Note 7 – bao gồm cả những thiết bị đang trong tình trạng được thu hồi và thay thế – dưới bất kỳ hình thức nào như mang theo người, trong hành lý xách tay, hành lý ký gửi hoặc hình thức vận chuyển hàng hóa.
* Bất cứ hành khách nào bị phát hiện với thiết bị trên sẽ bị từ chối lên máy bay. Lệnh cấm áp dụng cho tất cả các chuyến bay của AirAsia, bao gồm AirAsia Malaysia (mã AK), AirAsia Thailand (FD), AirAsia Indonesia (QZ), AirAsia Philippines (Z2), AirAsia India (I5), Malaysia AirAsia X (D7), Thái AirAsia X (XJ) và Indonesia AirAsia X (XT).
Kính mong các hành khách thông cảm và xin lỗi vì sự bất tiện này.

Đầu Năm 2018 RỘN RÀNG, NGẬP TRÀNG CHUYẾN ĐI CÙNG AIR ASIA

ĐẶT NGAY, BAY LIỀN GIÁ CHỈ TỪ 31 USD. (Chưa bao gồm phí dịch vụ sân bay).

Bay từ Sân bay Quốc tế Cam Ranh, Nha Trang đến:

Điểm đến Quốc tế Giá vé Thời hạn bay Hết khuyến mại
Kuala Lumpur USD 41.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
FLY-THRU (Nối chuyến) Giá vé Thời hạn bay Hết khuyến mại
Nha Trang ► Kuala Lumpur ► Bandung USD 86.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Nha Trang ► Kuala Lumpur ► Kota Kinabalu USD 91.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Nha Trang ► Kuala Lumpur ► Quảng Châu USD 108.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Nha Trang ► Kuala Lumpur ► Jakarta USD 81.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Nha Trang ► Kuala Lumpur ► Colombo USD 106.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Nha Trang ► Kuala Lumpur ► Changsha USD 100.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Nha Trang ► Kuala Lumpur ► Thành Đô USD 140.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Nha Trang ► Kuala Lumpur ► Bali USD 92.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Nha Trang ► Kuala Lumpur ► Johor Bahru USD 74.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Nha Trang ► Kuala Lumpur ► Kuching USD 86.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Nha Trang ► Kuala Lumpur ► Melbourne USD 195.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Nha Trang ► Kuala Lumpur ► Gold Coast USD 196.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Nha Trang ► Kuala Lumpur ► Penang USD 74.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Nha Trang ► Kuala Lumpur ► Perth USD 138.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Nha Trang ► Kuala Lumpur ► Singapore USD 70.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Nha Trang ► Kuala Lumpur ► Surabaya USD 92.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Nha Trang ► Kuala Lumpur ► Sydney USD 189.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Nha Trang ► Kuala Lumpur ► Thâm Quyến USD 106.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Nha Trang ► Kuala Lumpur ► Tiruchirappalli USD 98.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Nha Trang ► Kuala Lumpur ► Vũ Hán USD 127.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Nha Trang ► Kuala Lumpur ► Tây An USD 127.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018

Bay từ Sân bay quốc tế Đà Nẵng, Đà Nẵng đến:

Điểm đến Quốc tế Giá vé Thời hạn bay Hết khuyến mại
Bangkok – Don Muang USD 39.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Kuala Lumpur USD 46.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Kuala Lumpur Hạng giường nằm USD 120.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
FLY-THRU (Nối chuyến) Giá vé Thời hạn bay Hết khuyến mại
Đà Nẵng ► Kuala Lumpur ► Auckland USD 260.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Đà Nẵng ► Kuala Lumpur ► Quảng Châu USD 101.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Đà Nẵng ► Kuala Lumpur ► Jakarta USD 78.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Đà Nẵng ► Kuala Lumpur ► Melbourne USD 200.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Đà Nẵng ► Kuala Lumpur ► Gold Coast USD 201.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Đà Nẵng ► Kuala Lumpur ► Sydney USD 194.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Đà Nẵng ► Kuala Lumpur ► Auckland Hạng giường nằm USD 700.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Đà Nẵng ► Kuala Lumpur ► Quảng Châu Hạng giường nằm USD 261.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Đà Nẵng ► Kuala Lumpur ► Jakarta Hạng giường nằm USD 207.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Đà Nẵng ► Kuala Lumpur ► Melbourne Hạng giường nằm USD 596.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Đà Nẵng ► Kuala Lumpur ► Gold Coast Hạng giường nằm USD 623.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Đà Nẵng ► Kuala Lumpur ► Sydney Hạng giường nằm USD 595.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018

Bay từ Sân bay quốc tế Nội Bài, Hà Nội đến:

Điểm đến Quốc tế Giá vé Thời hạn bay Hết khuyến mại
Bangkok – Don Muang USD 36.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Kuala Lumpur USD 48.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Bangkok – Don Muang Hạng giường nằm USD 87.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Kuala Lumpur Hạng giường nằm USD 140.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
FLY-THRU (Nối chuyến) Giá vé Thời hạn bay Hết khuyến mại
Hà Nội ► Bangkok – Don Muang ► Osaka – Kansai USD 172.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Auckland USD 267.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Kota Kinabalu USD 93.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Jakarta USD 79.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Colombo USD 118.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Kochi USD 112.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Sapporo – Shin-Chitose USD 178.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Bali USD 88.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Tehran USD 75.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Jaipur USD 112.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Johor Bahru USD 78.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Kota Bharu USD 76.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Kuching USD 88.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Langkawi USD 81.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Melbourne USD 207.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Malé USD 124.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Miri USD 93.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Gold Coast USD 208.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Penang USD 86.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Perth USD 150.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Sibu USD 91.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Surabaya USD 104.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Sydney USD 201.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Tiruchirappalli USD 110.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Visakhapatnam USD 110.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Bangkok – Don Muang ► Osaka – Kansai Hạng giường nằm USD 440.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Auckland Hạng giường nằm USD 720.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Kota Kinabalu Hạng giường nằm USD 230.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Jakarta Hạng giường nằm USD 227.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Colombo Hạng giường nằm USD 265.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Kochi Hạng giường nằm USD 254.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Sapporo – Shin-Chitose Hạng giường nằm USD 621.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Bali Hạng giường nằm USD 266.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Tehran Hạng giường nằm USD 543.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Jaipur Hạng giường nằm USD 330.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Johor Bahru Hạng giường nằm USD 193.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Kota Bharu Hạng giường nằm USD 193.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Kuching Hạng giường nằm USD 217.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Langkawi Hạng giường nằm USD 198.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Melbourne Hạng giường nằm USD 616.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Malé Hạng giường nằm USD 411.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Miri Hạng giường nằm USD 230.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Gold Coast Hạng giường nằm USD 643.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Penang Hạng giường nằm USD 193.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Perth Hạng giường nằm USD 368.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Sibu Hạng giường nằm USD 215.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Surabaya Hạng giường nằm USD 240.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Sydney Hạng giường nằm USD 615.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Tiruchirappalli Hạng giường nằm USD 241.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hà Nội ► Kuala Lumpur ► Visakhapatnam Hạng giường nằm USD 260.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018

Bay từ Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất , Hồ Chí Minh (Sài Gòn) đến:

Điểm đến Quốc tế Giá vé  Thời hạn bay Hết khuyến mại
Bangkok – Don Muang USD 33.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Johor Bahru USD 51.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Medan – Kualanamu USD 95.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Kuala Lumpur USD 31.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Bangkok – Don Muang Hạng giường nằm USD 73.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Kuala Lumpur Hạng giường nằm USD 86.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
FLY-THRU (Nối chuyến) Giá vé Thời hạn bay Hết khuyến mại
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Chiang Rai USD 68.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Chiang Mai USD 68.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Hat Yai USD 75.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Phuket USD 68.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Krabi USD 65.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Osaka – Kansai USD 163.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Khon Kaen USD 65.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Luang Prabang USD 66.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Chennai USD 115.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Ma Cao USD 98.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Tokyo – Narita USD 208.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Yangon USD 66.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Singapore USD 70.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Surat Thani USD 64.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Auckland USD 255.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Bhubaneswhar USD 95.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Bengaluru USD 119.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Brunei USD 68.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Kolkata USD 99.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Jakarta USD 66.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Trùng Khánh USD 113.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Colombo USD 106.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Sapporo – Shin-Chitose USD 166.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Thành Đô USD 140.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Dhaka USD 222.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► New Delhi USD 127.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Hàng Châu USD 127.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Tokyo – Haneda USD 163.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Honolulu USD 314.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Hyderabad USD 116.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Seoul USD 153.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Tehran USD 63.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Jaipur USD 100.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Kathmandu USD 63.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Melbourne USD 195.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Malé USD 112.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Manila USD 63.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Gold Coast USD 196.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Bắc Kinh USD 132.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Penang USD 51.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Perth USD 138.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Busan USD 153.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Thượng Hải USD 132.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Sydney USD 189.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Đài Bắc – Đào Viên USD 121.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Visakhapatnam USD 98.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Vũ Hán USD 127.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Tây An USD 127.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Chiang Rai Hạng giường nằm USD 138.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Chiang Mai Hạng giường nằm USD 138.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Hat Yai Hạng giường nằm USD 142.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Phuket Hạng giường nằm USD 145.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Krabi Hạng giường nằm USD 142.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Osaka – Kansai Hạng giường nằm USD 381.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Khon Kaen Hạng giường nằm USD 132.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Luang Prabang Hạng giường nằm USD 166.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Chennai Hạng giường nằm USD 209.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Ma Cao Hạng giường nằm USD 210.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Tokyo – Narita Hạng giường nằm USD 456.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Yangon Hạng giường nằm USD 140.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Singapore Hạng giường nằm USD 129.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Bangkok – Don Muang ► Surat Thani Hạng giường nằm USD 134.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Auckland Hạng giường nằm USD 666.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Bengaluru Hạng giường nằm USD 204.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Brunei Hạng giường nằm USD 165.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Jakarta Hạng giường nằm USD 173.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Trùng Khánh Hạng giường nằm USD 234.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Colombo Hạng giường nằm USD 211.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Sapporo – Shin-Chitose Hạng giường nằm USD 567.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Thành Đô Hạng giường nằm USD 303.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Dhaka Hạng giường nằm USD 330.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► New Delhi Hạng giường nằm USD 303.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Hàng Châu Hạng giường nằm USD 303.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Tokyo – Haneda Hạng giường nằm USD 564.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Honolulu Hạng giường nằm USD 919.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Hyderabad Hạng giường nằm USD 221.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Seoul Hạng giường nằm USD 381.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Tehran Hạng giường nằm USD 489.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Jaipur Hạng giường nằm USD 276.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Kathmandu Hạng giường nằm USD 292.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Melbourne Hạng giường nằm USD 562.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Malé Hạng giường nằm USD 357.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Gold Coast Hạng giường nằm USD 589.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Bắc Kinh Hạng giường nằm USD 303.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Penang Hạng giường nằm USD 139.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Perth Hạng giường nằm USD 314.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Busan Hạng giường nằm USD 381.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Thượng Hải Hạng giường nằm USD 303.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Sydney Hạng giường nằm USD 561.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Đài Bắc – Đào Viên Hạng giường nằm USD 276.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Visakhapatnam Hạng giường nằm USD 206.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Vũ Hán Hạng giường nằm USD 276.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018
Hồ Chí Minh (Sài Gòn) ► Kuala Lumpur ► Tây An Hạng giường nằm USD 264.00 15/01 – 31/07/2018 28/01/2018

Các điều khoản & điều kiện được áp dụng. Đại lý ủy quyền Air Asia Việt Mỹ

  • Phí xử lý không hoàn trả được tính khi thanh toán đầu tiên bằng ghi nợ trực tiếp, thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ hoặc thẻ lệ phí.
  • Giá vé bao gồm thuế chưa có phí dịch vụ sân bay.
  • Số chỗ ngồi là hạn chế và có thể không còn chỗ ngồi trống trên tất cả các chuyến bay
  • Chỉ có hiệu lực cho các giao dịch đặt vé mới
  • Mọi giá vé hiển thị tại đây là giá vé chỉ dành cho chuyến bay một chiều
  • Mọi loại thuế phải được thanh toán tại thời điểm mua vé trừ trường hợp có quy định khác
  • Giá vé bằng ngoại tệ sẽ được tính theo tỷ giá trao đổi ngoại tệ hiện hành
  • Việc bán vé phụ thuộc vào việc còn vé đó hay không và tuân thủ theo Các Điều khoản và Điều kiện AirAsia • không có bất kỳ khoản hoàn trả nào sau khi đã thanh toán
  • Hành khách khi bay cần cung cấp mọi giấy tờ cần thiết (ví dụ hộ chiếu có hiệu lực, visa trong trường hợp có yêu cầu v…v) vào lúc khởi hành
  • AirAsia có quyền không cho phép hành khách lên máy bay trong trường hợp không cung cấp đầy đủ giấy tờ cần thiết
  • Việc thanh toán phải được thực hiện đầy đủ vào thời điểm đặt vé
  • Thay đổi chuyến bay và ngày bay được phép trong trường hợp hành khách thanh toán lệ phí thay đổi
  • Việc thay đổi tên hành khách không được phép

hotline

Đại lý bán vé máy bay Air Asia khuyến mãi Việt Mỹ